Nghĩa của từ "have yet to do" trong tiếng Việt
"have yet to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
have yet to do
US /hæv jɛt tu duː/
UK /hæv jɛt tu duː/
Cụm từ
vẫn chưa làm, còn phải làm
used to say that something has not happened or been done up to the present time, but is expected to happen or be done in the future
Ví dụ:
•
I have yet to do my homework.
Tôi vẫn chưa làm bài tập về nhà.
•
The company has yet to do a full investigation.
Công ty vẫn chưa thực hiện một cuộc điều tra đầy đủ.